MonrePortal.CMS - View_ChiTietThongBao

Tham vấn ĐTM Dự án Nhà máy Power Logics Vina

Thông tin chung

1. Tên dự án: Nhà máy Power Logics Vina

2. Tên chủ dự án: Công ty TNHH Power Logics Vina

- Địa chỉ: Lô CN15, KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án: Ông Kim Young Sub; Chức vụ: Tổng Giám đốc điều hành

3. Vị trí địa lý của địa điểm thực hiện dự án

Dự án được thực hiện tại Lô CN15, KCN Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc với tổng diện tích đất thực hiện Dự án là 23.426 m2. Ranh giới tiếp giáp của Dự án như sau:

+ Phía Đông giáp Công ty Sindoh Vina;

+ Phía Tây giáp đường Nguyễn Tất Thành;

+ Phía Nam giáp đường giao thông nội bộ của KCN Khai Quang (đường T6);

+ Phía Bắc giáp khu dân cư Vinh Thịnh, phường Khai Quang.

Dự án được thực hiện trên khu đất có diện tích 23.426,0m2 tại lô CN15, KCN Khai Quang, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Hiện trạng, Công ty đã xây dựng hoàn thiện các hạng mục công trình bao gồm: Nhà xưởng A khu A, nhà xưởng B, khu văn phòng, ký túc xá (dành cho người Hàn Quốc), kho hóa chất, nhà ăn, nhà bảo vệ cổng chính, kho rác, 01 hệ thống xử lý nước thải, phòng máy phát điện, phòng tiện ích... phục vụ sản xuất giai đoạn hiện tại của Công ty.

Theo đánh giá, các hạng mục công trình đều còn khả năng sử dụng nên được giữ nguyên trong giai đoạn vận hành Dự án.

 

 

Toàn bộ các hạng mục công trình của dự án đã được xây dựng, đi vào hoạt động và đủ đáp ứng yêu cầu cho giai đoạn nâng công suất. Do đó, Công ty không xây dựng thêm hạng mục công trình nào (chỉ sắp xếp, bố trí lại diện tích đang lắp đặt các dây chuyền sản xuất đã có và lắp đặt bổ sung 2 dây chuyền sản xuất 2 sản phẩm mới). Chi tiết về cơ cấu sử dụng đất và quy mô các hạng mục công trình chính, công trình phụ trợ và công trình bảo vệ môi trường của dự án được tổng hợp trong các bảng dưới đây:

 Bảng 2: Cơ cấu sử dụng đất của Dự án

TT

Nội dung

Diện tích (m2)

Hệ số

1

Tổng diện tích đất

23.426

100%

2

Tổng diện tích đất xây dựng

13.832,27

 

3

Mật độ xây dựng

 

59,04%

4

Tổng diện tích sàn

25.805,66

 

5

Hệ số sử dụng đất

 

1,07

6

Cây xanh – thảm cỏ

4.774,66

20,38%

7

Diện tích sân, đường nội bộ

4.819,83

20,58%

Bảng 3: Quy mô các hạng mục công trình của Dự án

TT

Hạng mục

Số tầng

Quy mô

Hiện tại

Sau khi nâng công suất

I

Các hạng mục công trình chính

1.1

Nhà xưởng A, khu A (diện tích 2.716 m2)

2

- Tầng 1 (diện tích 2.716 m2): Bố trí máy móc thiết bị của dây chuyền sản xuất Camera trước (Camera Front); phòng thay đồ, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, kho vật tư, nhà vệ sinh, hành lang;

- Tầng 2 (diện tích 2.716 m2): Bố trí máy móc, thiết bị của dây chuyền sản xuất Camera hồng ngoại (IR);  phòng thay đồ, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, kho vật tư, nhà vệ sinh, hành lang.

 

1.2

Nhà xưởng A, khu B (diện tích 2.955,46m2)

2

- Tầng 1: Bố trí máy móc thiết bị của dây chuyền sản xuất Camera tủ lạnh và tấm mạch in cho camera; máy quay phim.

- Tầng 2: Bố trí máy móc thiết bị của dây chuyền sản xuất bộ dẫn động và camera giám sát.

 

1.3

 

Nhà xưởng B

(diện tích 3.886,02 m2)

2

- Tầng 1 (diện tích 3.886,02 m2): Bố trí lắp đặt máy móc thiết bị cho dây chuyền sản xuất  Camera giám sát (Camera Backend); phòng thay đồ, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, kho vật tư, nhà vệ sinh tầng 1, hành lang.

- Tầng 2 (diện tích 3.886,02 m2): Bố trí máy móc, thiết bị cho dây chuyền sản xuất Module máy quay phim (CM); phòng thay đồ, kho nguyên liệu, kho thành phẩm, kho vật tư, nhà vệ sinh tầng 2, hành lang.

 

1.4

Nhà văn phòng

2

748 m2

Không thay đổi

1.5

Nhà ăn

1

1.194,78 m2

1.6

Nhà nghỉ giữa ca

2

235 m2

1.7

Kho hóa chất

1

39,22 m2

II

Các hạng mục công trình phụ trợ

2.1

Nhà để xe máy/ Nhà bảo vệ cổng phụ

3

993,6 m2

Không thay đổi

2.2

Phòng DI/Khu phụ trợ

2

93,25 m2

2.3

Nhà bảo vệ cổng chính

1

25,3 m2

2.4

Phòng máy phát điện

1

78 m2

2.5

Phòng tiện ích

1

335 m2

2.6

Nhà đặt máy nén khí 1 (đặt phía cuối giữa xưởng sản xuất A và xưởng sản xuất B)

1

150,15 m2

2.7

Khu đặt máy nén khí 2 (đặt tại khu vực phía Bắc của Dự án)

-

163,55 m2

2.8

Khu đặt tháp làm mát

-

10,5 m2

2.9

Phòng tiện ích mở rộng

1

35,7 m2

2.10

Kho gas cho bếp

1

13,5 m2

2.11

Chòi bảo vệ

1

3,24 m2

2.12

Phòng nén khí CO

1

26,25 m2

2.13

Sân, đường nội bộ

-

4.819,83 m2

(20,58%)

2.14

Diện tích cây xanh, thảm cỏ

-

4.774,66 m2

(20,38%)

2.15

Bể chứa nước sinh hoạt và phòng bơm (xây dựng ngầm)

-

01 bể: 360 m3

01 bể: 2.750 m3

2.16

Hệ thống PCCC

-

-

2.17

Hệ thống cấp nước sạch

-

-

2.18

Hệ thống cấp điện

-

-

2.19

Hệ thống thoát nước

-

-

III

Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường

3.1

Kho chất thải (phân chia thành: Khu vực lưu giữ CTR công nghiệp thông thường; khu vực lưu giữ CTRSH, khu lưu giữ CTNH)

1

105 m2

Không thay đổi

3.2

Phòng đặt thiết bị điều khiển hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 170 m3/ngày.đêm

-

8,75 m2

3.3

Phòng đặt thiết bị điều khiển hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 250m3/ngày.đêm

-

16 m2

3.4

Bể tự hoại (xây ngầm)

-

13 bể với tổng thể tích là 153 m3

3.5

Bể tách dầu mỡ (xây ngầm)

-

01 bể với thể tích 4,5 m3

3.6

Hệ thống thu gom và thoát khí thải

-

06 hệ thống

Chi tiết nội dung hồ so tham vấn của dự án xem tại đây.

Mời quý độc giả quan tâm, tham gia góp ý cho dự án tại đây.

Trân trọng cảm ơn.

 Content Editor ‭[5]‬