MonrePortal.CMS - View_ChiTietThongBao

Tham vấn ĐTM Dự án "Đầu tư xây dựng CCN Bình Minh – Cao Viên"

Thông tin chung

1. Tên dự án: Dự án "Đầu tư xây dựng CCN Bình Minh – Cao Viên"

2. Tên chủ dự án: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Hà Tây

3. Vị trí địa lý của địa điểm thực hiện dự án:

Dự án CCN Bình Minh – Cao Viên có diện tích 408.404m2 nằm trong địa giới hành chính xã Bình Minh, xã Bích Hoà, xã Cao Viên, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.

4. Mục tiêu của dự án:

- Quy hoạch xây dựng CCN Bình Minh – Cao Viên một cách hoàn chỉnh, đồng bộ hoạt động có hiệu quả cao và bền vững tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội theo hướng bền vững, phù hợp với mục tiêu và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội huyện Thanh Oai và thành phố Hà Nội, góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế từ sản xuất nông nghiệp sang sản xuất công nghiệp – thương mại – dịch vụ.

- Làm cơ sở tiền đề thuận lợi, hấp dẫn để thu hút các nhà đầu tư.

- Làm cơ sở triển khai lập các dự án đầu tư xây dựng kinh doanh phát triển hạ tầng kỹ thuật và xây dựng các công trình kho bãi, giao nhận hàng hóa, vận tải, tiếp nhận và lưu giữ hàng hóa, xưởng sản xuất, lắp ráp, bốc xếp hàng hóa, đóng gói bao bì, kho vận, làm thủ tục hải quan (logistic) tại khu vực.

- Làm cơ sở pháp lý để quản lý xây dựng theo quy hoạch.

Quy mô, công suất của dự án:

- Quy mô dự án: Dự án Đầu tư xây dựng CCN Bình Minh – Cao Viên đã được UBND huyện Thanh Oai phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại quyết định số 3739/QĐ-UBND ngày 16/6/2022. Theo đó, quy mô của dự án như sau:

Bảng 0.2. Cơ cấu sử dụng đất của dự án

TT

Danh mục sử dụng đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng
 ( %)

Diện tích sàn xây dựng (m2)

Tầng cao
 (tầng)

Hệ số sử dụng đất

 

I

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp...

 

257.521,13

63,06%

 

 

 

 

1,1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp hiện trạng (Công ty TNHH vật liệu nhiệt Phát Lộc)

KX*

9.820,27

2,40%

 

 

 

 

1,2

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp (quy hoạch mới)

KX

247.700,86

60,65%

70

 

1-:-2

1,4

1,2,1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp.. (quy hoạch mới)

KX1

155.750,18

 

70

 

1-:-2

1,4

1,2,2

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp.. (quy hoạch mới)

KX2

28.335,91

 

70

 

1-:-2

1,4

1,2,3

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp.. (quy hoạch mới)

KX3

20.171,64

 

70

 

1-:-2

1,4

1,2,4

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp.. (quy hoạch mới)

KX4

43.443,13

 

70

 

1-:-2

1,4

II

Đất giao thông

 

55.766,89

13,65%

 

 

 

 

III

Đất xây dựng trung tâm quản lý điều hành

QLĐH

2.042,06

0,50%

60

6.126

1-:-5

3

IV

Đất xây dựng các công trình kỹ thuật

HTKT

2.306,52

0,56%

 

 

 

 

V

Đất dịch vụ hỗ trợ

 

28.669,46

7,02%

80

45.871

1-:-2

1,6

5,1

Đất dịch vụ hỗ trợ 01 - Cửa hàng xăng dầu

DVHT1

1.000,07

 

80

1.600

1-:-2

1,6

5,2

Đất dịch vụ hỗ trợ 02

DVHT2

4.915

 

80

7.864

1-:-2

1,6

5,3

Đất dịch vụ hỗ trợ 03

DVHT3

2.802,15

 

80

4.483

1-:-2

1,6

5,4

Đất dịch vụ hỗ trợ 04

DVHT4

7.333,95

 

80

11.734

1-:-2

1,6

5,5

Đất dịch vụ hỗ trợ 05

DVHT5

7.874,44

 

80

12.599

1-:-2

1,6

5,6

Đất dịch vụ hỗ trợ 06

DVHT6

4.743,85

 

80

7.590

1-:-2

1,6

VI

Đất cây xanh

 

47.998,35

11,75%

 

 

 

 

6,1

Đất cây xanh

CX

44.869,88

 

5

110

1

0,05

6,1,1

Đất cây xanh 01

CX1

2.190,76

 

 

 

 

 

6,1,2

Đất cây xanh 02

CX2

7.853,43

 

5

393

1

0,05

6,1,3

Đất cây xanh 03

CX3

2.006,40

 

5

100

1

0,05

6,1,4

Đất cây xanh 04

CX4

3.508,03

 

5

175

1

0,05

6,1,5

Đất cây xanh 05

CX5

2.957,48

 

5

148

1

0,05

6,1,6

Đất cây xanh 06

CX6

18.623,28

 

 

 

 

 

6,1,7

Đất cây xanh 07

CX7

7.730,50

 

 

 

 

 

6,2

Mặt nước, mương

M

3.128,47

 

 

 

 

 

6,2,1

Mương hiện hữu 1

M1

2.911,65

 

 

 

 

 

6,2,2

Mương hiện hữu 2

M2

216,82

 

 

 

 

 

VII

Đất khác

ĐK

14.099,59

3,45%

 

 

 

 

7,1

Đất trường cao đẳng nghề SimCo Sông Đà hiện trạng

 

14.099,59

3,45%

 

 

 

 

Tổng

 

408.404

100%

 

 

 

 

 

Tính chất các ngành nghề đầu tư vào CCN: Bao gồm các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, công nghiệp phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. CCN đa ngành nghề, ưu tiên các ngành công nghiệp sạch, có công nghệ tiên tiến, ít gây ô nhiễm môi trường: kho bãi, giao nhận hàng hóa, vận tải, tiếp nhận và lưu giữ hàng hóa, xưởng sản xuất, lắp ráp, bốc xếp hàng hóa, đóng gói bao bì, kho vận, làm thủ tục hải quan (logistic).

5. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án:

a. Các hạng mục của dự án

Các hạng mục của dự án bao gồm: hệ thống đường giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, thông tin liên lạc, thu gom chất thải rắn và cây xanh

b. Các hoạt động của dự án

- Các hoạt động của dự án trong giai đoạn thi công xây dựng:

+ Đền bù, GPMB

+ San nền

+ Thi công, xây dựng hạ tầng kỹ thuật của dự án: hệ thống đường giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, thông tin liên lạc, thu gom chất thải rắn.

+ Đấu nối cấp điện, cấp nước và thoát nước cho CCN; trồng cây xanh.

- Các hoạt động của dự án trong giai đoạn hoạt động:

+ Hoạt động giao thông ra vào CCN.

+ Vận hành hệ thống hạ tầng kỹ thuật của CCN như hệ thống thoát nước mưa, nước thải; vận hành trạm XLNT tập trung; thu gom chất thải rắn.

6. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường

- Giai đoạn thi công xây dựng:

+ Sinh khối phát sinh từ quá trình dọn dẹp mặt bằng

+ Chất thải rắn phát sinh từ quá trình phá dỡ, GPMB

+ Bụi, khí thải, tiếng ồn phát sinh từ quá trình phá dỡ, đào đắp, san nền

+ Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động vận chuyển chất thải phá dỡ, GPMB; từ quá trình tập kết nguyên vật liệu hoạt động thi công xây dựng các hạng mục công trình của Dự án.

+ Bụi, khí thải, tiếng ồn phát sinh từ phương tiện, máy móc phục vụ phá dỡ GPMB, thi công xây dựng các hạng mục công trình của Dự án.

+ Khí thải từ công đoạn hàn, cắt kim loại

+ Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của công nhân xây dựng

+ Nước thải thi công phát sinh trong quá trình xây dựng

+ CTR xây dựng, CTR sinh hoạt, CTNH từ quá trình thi công xây dựng dự án

- Giai đoạn vận hành:

+ Bụi, khí thải, tiếng ồn từ hoạt động vận chuyển của các phương tiện ra vào CCN.

+ Bụi và khí thải, CTR sinh hoạt, CTR công nghiệp thông thường, CTNH và tiếng ồn phát sinh từ hoạt động sản xuất của các cơ sở đầu tư thứ cấp vào CCN.

+ Nước thải sinh hoạt, CTR sinh hoạt và CTNH phát sinh từ quản lý điều hành.

+ Bùn thải phát sinh từ trạm XLNT tập trung của Dự án; bùn thải từ quá trình nạo vét cống thoát nước mưa, nước thải trong phạm vi Dự án.

+ Nước mưa chảy tràn trong phạm vi CCN.

Chi tiết nội dung hồ sơ tham vấn của dự án xem tại đây.

Mời quý độc giả quan tâm góp ý cho dự án tại đây.

Trân trọng cảm ơn.

 Content Editor ‭[5]‬