MonrePortal.CMS - View_ChiTietThongBao

Tham vấn ĐTM Dự án Thành lập công ty TNHH Luxshare - ICT (Vân Trung)

Thông tin chung

1. Tên dự án: Thành lập công ty TNHH Luxshare - ICT (Vân Trung)

- Địa điểm thực hiện dự án: KCN Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

2. Tên chủ dự án: Công ty TNHH Luxshare - ICT (Vân Trung)

- Địa chỉ trụ sở chính: Lô CNSG-01, CNSG-03, CNSG-05, CNSG-08, HCDV2, Khu công nghiệp Vân Trung, xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

- Người đại diện theo pháp luật:

 Ông LEE, CHENG-JU                    Chức vụ: Tổng Giám đốc

3. Phạm vi, quy mô, công suất

Dự án được thực hiện tại Lô CNSG-01, CNSG-03, CNSG-05, CNSG-08, HCDV2, một phần lô CNSG 07; CNSG-09, Khu công nghiệp Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam (do Công ty Cổ phần S&G làm chủ đầu tư)

Tổng diện tích là 360.720m2

Quy mô công suất của dự án như sau:

Bảng 1. Quy mô công suất của dự án đầu tư

Sản phẩm

Công suất hiện tại

Công suất sau khi điều chỉnh

Ghi chú

Tai nghe không dây (bluetooth), cấu kiện âm thanh sử dụng cho điện thoại di động và thiết bị điện tử khác

20.000.000

sản phẩm/năm

60.000.000

sản phẩm/năm

Tăng công suất

Sản xuất đồng hồ đeo tay thông minh (SmartWatch)

1.000.000

sản phẩm/năm

1.000.000

sản phẩm/năm

Giữ nguyên

Sản xuất các sản phẩm truyền thông không dây, chi tiết: Loa Bluetooth

35.000.000

sản phẩm/năm

35.000.000

 sản phẩm/năm

Hiện tại chưa sản xuất

Tổng

8.040.800

96.000.000

 

 (Nguồn: Thuyết minh dự án đầu tư)

c. Công nghệ sản xuất

Quy trình sản xuất của dự án được tổ chức chặt chẽ theo một quy trình khép kín, đảm bảo quá trình sản xuất được thực hiện một cách đồng bộ, giảm thiểu chi phí sản xuất, nâng cao năng suất lao động của nhân công, đồng thời đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Quy trình sản xuất các sản phẩm của dự án gồm 4 dây chuyền:

- Dây chuyền sản xuất sản phẩm tai nghe không dây:

Dán keo đỡ giá míc → mô đun PSA dán tự động → máy làm lạnh → thiết bị định vị → máy giữ áp suất → Điểm keo/thiết bị định vị → máy hàn laser→ máy giữ áp suất → máy điểm keo → máy hàn thiếc → máy điểm keo → kiểm tra đóng gói

- Dây chuyền sản xuất sản phẩm cấu kiện âm thanh:

Máy lắp ráp tự động → dụng cụ cố định → máy lắp ráp tự động → máy phun keo nhu động → máy phun keo/lắp ráp → máy lắp ráp → máy điểm keo/lắp ráp → máy hàn → máy lắp ráp tự động → máy lắp ráp → kiểm tra → đóng gói, xuất hàng

- Dây chuyền sản xuất loa bluetooth:

Kiểm tra ngoại quan nắp A→ nhỏ keo khung nắp A → làm tấm mềm TP → gắn pin vào mặt trong nắp → lắp tấm lưới mềm mic → lắp SPK module vào nắp → hàn thiết bị loa với khung nắp → lắp bản mạch và lưới sắt USB → lắp mic và khóa → bôi keo và lắp lưới sắt và nắp TP → bán thành phẩm nắp A

Kiểm tra ngoại quan nắp B → khung nắp B → hàn ăng ten vào khung → lắp ráp lưới loa vào khung → bán thành phẩm nắp B

Lắp nắp A vào nắp B → loa thành phẩm → kiểm tra → đóng gói → xuất hàng

- Dây chuyền sản xuất đồng hồ đeo tay thông minh (hiện tại dây chuyền này chưa sản xuất)

Lắp bản mạch sip → lắp bản mềm FLC → lắp bản mềm Rio → lắp bản mềm Nio → bản sip hoàn chỉnh

Bản mạch BC → lắp miếng chắn nhựa → gắn thiết bị cảm biến → lắp cuộn coil vào bản mạch → hàn ăng ten vào bản mạch và nắp tấm kim → bản mạch BC hoàn chỉnh

Vỏ ngoài HSG → cố định bản mạch SBK vào vỏ → hàn mic và tấm sắt BMR vào bản → gắn thiết bị BTN vào vỏ → nhỏ keo và gắn mạch điều khiển, miếng đệm vào vỏ → bán thành phẩm HSG

Bản mạch FCL → lắp màn hình → bản FCL hoàn chỉnh

Bán thành phẩm HSG → gắn sip hoàn thiện vào HSG → gắn bản mạch BCM hoàn thiện vào HSG → bản HSG hoàn chỉnh → gắn thiết bị âm thanh và pin bản HSG → hàn gắn bản FCL và màn hình vào vỏ HSG → sản phẩm đồng hồ hoàn thiện.

Các hạng mục công trình chính:

Bảng 2. Các hạng mục công trình của dự án

TT

Các  hạng mục công trình

Đơn vị

Số  lượng

HCDV2 (12.419 m2)

I

Các hạng mục công trình chính

1

Nhà A1:

+ Tầng 1-2 bao gồm: Khu văn phòng: 560,8m2; Khu trưng bày sản phẩm: 175,7m2; Canteen: 242m2; Khu hội nghị hội thảo: 399,7m2; Siêu thị mini: 392,7m2; Khu trà nước: 36,03m2; Khu trạm y tế: 73,8m2; Khu cứu hỏa: 36,5m2; ban QLHCVD: 41,7m2; Khu xúc tiến đầu tư: 91,2m2; Khu hải quan: 91,2m2; Khu chăm sóc sức khỏe công nhân 173,4m2; Giao thông 609,4m2.

+ Tầng 3-5: Khu nghỉ ca: 1.823,27m2; Giao thông 380,7m2;

Khu trà nước: 36,03m2.

m2

2.835

2

Nhà A2

+ Tầng 1: Khu văn phòng 419,7m2; Phòng điện: 8.63m2; Phòng khách, điều hành 25,86m2; Giao thông 166,3m2

+ Tầng 2-5: Khu nghỉ ca 454,5m2; Giao thông 166,3m2

m2

603

3

Nhà A3

+ Tầng 1: Khu văn phòng cho thuê: 666,8m2; Phòng IT: 215,8m2; Canteen: 101,85m2; Khu hội nghị hội thảo: 408,05m2; Siêu thị mini: 335,15m2; Phòng cafe: 167,2m2; Phong trà nước: 34,65m2; Phòng điện: 11,5m2; Giao thông: 464,35m2.

+ Tầng 2: Khu nghỉ ca: 1293,55m2; Khu Gym: 138,6m2; Công đoàn: 139,6m2; Phòng trà nước: 34,65m2; Giao thông: 321,3m2.

+ Tầng 3-5: Khu nghỉ ca: 1.571,75m2; Phòng trà nước: 34,65m2; Giao thông: 321,3m2.

m2

2.404

II

Nhóm các hạng mục công trình phụ trợ

1

Nhà vệ sinh (15 khu)

300

2

Nhà điện

m2

36

3

Trạm bơm

m2

84

7

Cây xanh

2.568

III

Nhóm các hạng mục bảo vệ môi trường

1

Bể phốt 3 ngăn (8 Bể)

m3

60

4

Nhà rác

m2

84

Lô CNSG-01 (27.235 m2)

I

Các hạng mục công trình chính

1

Nhà Văn phòng (3 tầng)

2.060

2

Phòng đào tạo (2 tầng)

1.512

3

Nhà ăn (2 tầng)

8.000

II

Nhóm các hạng mục công trình phụ trợ

3

Kho gas

60

4

Trạm biến áp

120

5

Nhà để ô tô

150

6

Nhà vệ sinh (03 khu)

90

11

Giao thông

4.996

9

Cây xanh

8.443

III

Nhóm các hạng mục bảo vệ môi trường

1

Kho chất thải rắn sản xuất

300

2

Kho chất thải sinh hoạt

60

3

Kho chất nguy hại

70

4

Bể tách dầu mỡ (05 bể)

m3

127

5

Kho hóa chất

80

6

Bể tự hoại (02 bể)

m3

97

Lô CNSG-03 (135.023 m2)

I

Các hạng mục công trình chính

1

Nhà xưởng C1 (2 tầng)

23.800

2

Nhà xưởng C2 (2 tầng)

23.800

3

Nhà xưởng C3 (2 tầng)

23.800

4

Nhà kho (2 tầng)

8.670

II

Nhóm các hạng mục công trình phụ trợ

1

Nhà vệ sinh (3 khu)

120

2

Nhà bảo vệ

110

3

Trạm bơm

118

Bể nước

4

Chòi hút thuốc

90

5

Hành lang Cầu

1.500

6

Nhà đặt máy phát điện

330

7

Cây xanh

28.105

III

Nhóm các hạng mục bảo vệ môi trường

1

Bể tự hoại (8 bể)

m3

849,64

2

Trạm xử lý nước thải (công suất 980m3/ngày đêm)

Trạm

1

3

Hệ thống xử lý khí thải

Hệ thống

13

Lô CNSG-05 (91.817,5 m2)

I

Các hạng mục công trình chính

1

Nhà xưởng D1 (3 tầng)

31.600

2

Nhà xưởng D2 (3 tầng)

13.499

3

Nhà xưởng D3 (3 tầng)

23.760

II

Nhóm các hạng mục công trình phụ trợ

1

Nhà vệ sinh (5 khu)

90

2

Nhà bảo vệ (2 nhà)

24

8

Cây xanh

18.626

9

Trạm bơm+bể nước

32

10

Trạm tuần hoàn

913

III

Nhóm các hạng mục bảo vệ môi trường

1

Bể tự hoại (9 bể)

m3

560

2

Trạm xử lý nước thải (công suất 980m3/ngày đêm)

Trạm

1

3

Hệ thống xử lý khí (D1, D2, D3)

Hệ thống

45

4

Kho chất thải rắn sản xuất

m2

200

5

Trạm xử lý nước thải sản xuất (27m3/ngày đêm)

Trạm

1

Lô CNSG-08 (56.529,21 m2)

I

Các hạng mục công trình chính

1

Nhà ăn E3 (3 tầng)

6.800

2

Nhà xưởng E1 (3 tầng)

10.800

3

Nhà xưởng E2 (3 tầng)

16.200

II

Nhóm các hạng mục công trình phụ trợ

1

Nhà vệ sinh (4 khu)

m²/khu

8

2

Nhà bảo vệ

210

3

Trạm bơm + bể nước

43

9

Cây xanh

12.423

III

Nhóm các hạng mục bảo vệ môi trường

1

Bể tự hoại (7 bể)

m3

45

2

Kho chất thải sản xuất

m2

200

3

Kho chất thải nguy hại

m2

84

4

Kho chất thải sinh hoạt

m2

84

5

Kho hóa chất

m2

84

6

Trạm xử lý nước thải (công suất 1.500m3/ngày đêm)

Trạm

1

7

Hệ thống xử lý khí

Hệ thống

10

8

Bể tách dầu mỡ

Bể

1

Chi tiết nội dung hồ sơ tham vấn của dự án xem tại đây.

Mời quý độc giả quan tâm góp ý cho dự án tại đây.

Trân trọng cảm ơn.

 

 Content Editor ‭[5]‬